Tự điển Cadman

Thê-ô-phi-lơ

Theophilus. Théophile (được Đức Chúa Trời yêu). Sách Lu-ca và sách Công vụ các sứ đồ đều gởi cho người […]

Thê-ra-phim

Houeshold god (NIV), teraphim (KJV). Théraphim. Những hình tượng dùng ở trong nhà, nhưng không phải là một thần đặc

Thầy giáo

Teacher. Pédagogue. Chỉ chép trong Ga 3:24, 25 bằng tiếng Hy-lạp là Paidagôgos, một người dẫn dắt trẻ con, một

Thầy phù chú

Sorcerer. Sorcier. Một người thực hành yêu thuật tà đạo. Người dùng những thuốc nước từ những lời phù chú

Thầy tế lễ

The priest. Sacrificateur (từ Hê-bơ-rơ: Côhên; Hy-lạp Presbutéros, tức trưởng lão). Căn nguyên.– Ý nghĩa của chức tế lễ tự

Thành Ép-ra-im

 I. Tên thành.– Thành nầy cách Ba-anh-hát-so không xa, ở về phía Bắc thành Giê-ru-sa-lem độ 70 cây số (IISa

Thầy tế lễ thượng phẩm

The high priest. Le Souverain sacrificateur. I. Đối với luật pháp.– Sự biệt riêng A-rôn và các con trai người

Thành hủy diệt

City of Destruction. Ir-ha-Hérès. Trong lời dự ngôn Ai-cập sau sẽ trở lại cùng Đức Giê-hô-va, Ê-sai nói: “Trong ngày

Thầy thông giáo

Scribe. Scribe. Trong IICác 12:10; Exơ 4:8 nguyên văn Sophar dịch là một thầy thơ ký. Những người Lê-vi được

Thanh sạch

Purity. Pureté. Theo Cruden, danh từ thanh sạch có những ý nghĩa sau đây: (1) Giản dị, không lẫn lộn,

Lên đầu trang