Tự điển Cadman

Thiếc

Tin. Étain. Là một thứ kim khí, tiếng Hê-bơ-rơ là bedil, ở riêng, hoặc là hợp kim. Thiếc lấy từ […]

Thể hiện của Chúa, Sự

Theophany. Théophanie. Sự tỏ ra của Đức Chúa Trời với con người bởi sự thể hiện thật. Ấy không phải

Thiên binh

The starry hosts (NIV), The host of heaven (KJV). Armée des cieux. Hai chữ “thiên binh” trong Cựu Ước chỉ

Thể thi ca

Shiggaion. Shiggaion. Một danh từ âm nhạc (nguyên văn Thi 7:1- đầu đề; Ha 3:1). Có lẽ là một thể

Thiên đàng

The kingdom of heaven. Royaume des cieux. Xem bài Nước (Kingdom), phần III.

Thê-bết

Thebez. Thébets (chói sáng). Một thành gần Si-chem có tháp vững bền. A-bi-mê-léc đã xông hãm, song bị giết (Quan

Thiên sứ

Angel. Ange. Theo nghĩa trong nguyên văn Hê-bơ-rơ và tiếng Hy-lạp thì thiên sứ tức là sứ giả (Mat 11:10;

Thê-cô-a

Tekoa. Tékoa. Một thành ở xứ Giu-đa (ISử 2:24; 4:5) trong đồng vắng hướng về phía Ên-Ghê-đi (IISử 20:20; so

Thê-ma hoặc Thê-man

Teman. Théman. Một chi phái dòng dõi của Ê-sau (Sáng 36:11, 15, 42; Êxê 25:13; Am 1:12; Ha 3:3), ở

Thê-mê-ni

Temeni. Théméni. Con trai A-su-rơ, cha của Thê-cô-a, bởi vợ là Na-a-ra (ISử 4:6).

Lên đầu trang