Thầy trừ quỉ
Exorcist (KJV). Exorciste. Người xưng rằng mình có thể dùng lời nói hoặc lễ nghi để đuổi các quỉ dữ […]
Exorcist (KJV). Exorciste. Người xưng rằng mình có thể dùng lời nói hoặc lễ nghi để đuổi các quỉ dữ […]
Market district (NIV), Maktesh (KJV). Ville basse (chỗ rỗng, vôi hồ). Một khu vực ở về phía bắc của thành
Phylacteries. Phylactère. Chúa Jêsus răn dạy môn đồ đừng bắt chước việc làm của người Pha-ri-si, trong đó có nói
Tower. Tour. Một tòa cao ngất, chiều cao nhiều hơn chiều rộng. Người ở xứ Pha-lê-tin thường xây tháp trong
Graft. Greffer. Chữ nầy dùng trong Rô 11:1- sáu lần. Phao-lô cho rằng những người sống quanh thành La-mã đã
Cross. Croix. Danh từ nầy không chép trong Cựu Ước, nhưng việc đóng đinh phạm nhân trên cây gỗ là
Terah. Tharé. Con của Na-cô và cha của Áp-ra-ham, Na-cô (khác), và Ha-ran. Trước Tha-rê ở tại U-rơ thuộc xứ
Taralah. Tharéala. Một trong những thành chia cho chi phái Bên-gia-min. Không biết đúng ở đâu (Giô 18:27).
Spiritist (NIV), wizzard (KJV). Devin. Một người xưng là có sự thông biết siêu nhiên, trong Kinh Thánh gọi là