Tự điển Cadman

Thơ thánh

Hymn. Cantique. Một bài suy gẫm thuộc linh, phù hợp với sự ca hát hoặc cầu nguyện trong sự thờ […]

Thim-nát-Sê-rách

Timnath Serah. Thim-nath-Sérach (phần thừa). Một làng ở miền núi Ép-ra-im, ở hướng Bắc núi Ga-ách. Nơi đó được ban

Thê-rết

Teresh. Térès. Một hoạn quan của vua A-suê-ru, giữ cửa lâu đài, toan ra tay hại vua; ấy vì tội

Thêu

Embroider. Broderie. Là một nghệ thuật trang trí, bằng cách thêu những hình nổi, làm trên lụa bằng chỉ kim

Thêu-đa

Theudas. Theudas. Tên của một người dấy loạn mà trước Tòa Công luận của người Do-thái Ga-ma-li-ên đã nói đến

Thí dụ

Parable. Parabole. Thí dụ là một lối nói, trong đó lẽ thật về đạo đức và tôn giáo được minh

Thí dụ con hoang đàng

Parable of the prodigal son. Parabole de l’enfant prodigue. Hội Thánh thường cho rằng thí dụ về người con trai

Thi-a-ti-rơ

Thyatira. Thyatire. Một thành ở Tiểu A-si, trong xứ Ly-đi, gần địa giới My-si. Ở bên trái đường từ Bẹt-găm

Thế gian, Thế giới

The earth, the world. Monde. Thế giới như được biết đến trong thời Môi-se là nhỏ (Sáng 10:1-). Ở phía

Lên đầu trang