Tự điển Cadman

Tin lành

Good News. Bonne Nouvelle. Nguyên văn Hy-lạp là Euaggelion (La-tinh: evangelium) là lời mô tả cả sứ mạng mà đạo […]

Tỉnh

Province. Province. Những thanh niên hoặc tôi tớ của quan trưởng các tỉnh, dưới đời A-háp đánh nhau với Bên-ha-đát

Típ-ni

Tibni. Tibni. Con trai Ghi-nát. Sau khi Xim-ri tự đốt mình nơi cung điện, thì nước Y-sơ-ra-ên phía Bắc có

Tiền tệ

Money. Monnaie. Tiền chưa đúc.– 1. Xét chung tiền chưa đúc.– Ai nấy đều biết rằng các dân tộc xưa

Tiên tri

Prophet. Prophète. Định nghĩa.– Trong Cựu Ước nguyên văn Hê-bơ-rơ là nâbi, bởi động từ naba nghĩa là “sôi sùng

Thủy thũng

Dropsy. Homme hydropique. Một thứ bệnh còn gọi là phù thũng, do sự tích trữ nước quá nhiều trong cơ

Thuyền chèo

Galley. Galère. Một thứ thuyền thấp và dẹp với một hoặc hai tầng, có những hàng bơi chèo dọc hai

Tiếp đãi khách

Hospitality. Hospitalité. Đời xưa, người ở phía Tây A-si cho sự tiếp khách lạ là rất quan trọng. Đến nay

Ti-bát

Tebah. Tibéhath (người sát sinh). Một thành của Ha-đa-đê-xe, vua Xô-ba (ISử 18:8); trong IISa 8:8 gọi là Đê-tách. Không

Lên đầu trang