Tơ
Silk. Soie. Xem bài Lụa.
Tilon. Tilon. Con trai Si-môn, họ hàng người được kể trong các gia phổ của chi phái Giu-đa (ISử 4:20).
Patriarch. Patriarche. Là cha hoặc người đứng đầu một dòng giống; danh từ nầy trong Tân Ước chỉ về người
Sanhedrin. Sanhédrin. Nguyên văn Hy-lạp là Sunedrion “một phòng hội nghị, ” trong sách Talmud cũng gọi là Tòa Công
Timothy. Timothée (kính sợ, hoặc thờ phượng Đức Chúa Trời). Thời thơ ấu.– Theo dư luận người Do-thái nghiêm khắc,
God Almighty. Le Tout-Puissant. Tiếng Hê-bơ-rơ là Shaddai. Cựu Ước chép danh từ đó tới 40 lần, phần nhiều ở
The first epistle to Timothy. Première Ép#tre à Timothée. I Ti-mô-thê thuộc Thơ tín Mục hội.– Ba thơ tín của
The second epistle to Timothy. Deuxiéme Épitre à Timothée. I. Niên hiệu và nơi viết.– Thơ IITi-mô-thê được viết trong
Believer. Croyant. Tiến sĩ Scofield chú thích: Giăng 17:2.– Bảy lần Chúa Jêsus nói về tín đồ như Đức Chúa