Tự điển Cadman

Tiết độ hoặc Kiêng kị

Temperance, self-control. Tempérance. Kinh Thánh luận về sự tiết độ rất nhiều như: Công 24:25; Ga 5:22; IIPhi 5:8; IIPhi […]

Ti-bê-ri-át

Tiberias. Tibériade. Thành ở trên bờ biển Ga-li-lê (Giăng 6:23), xây cất bởi vua chư hầu Hê-rốt, và được đặt

Tiệt-sa

Tirzah. Tirtsa. Một thành cổ của dân Ca-na-an, vua thành nầy bị kể vào hàng các vua bị chinh phục

Ti-bê-ri-át, Biển

Sea of Tiberias. Mer de Tibériade. Biển Ghê-nê-xa-rết hay biển Ga-li-lê. Giăng 6:1, 23, 21:1. Xem bài Biển Ghê-nê-xa-rết.

Ti-be-rơ

Tiberius Caesar. Tibère César. Hoàng đế thứ hai nước La-mã, cũng xưng là Sê-sa (Lu 3:1; 20:22; 23:2; Mat 22:17;

Ti-chi-cơ

Tychicus. Tychique (xảy ra cách may mắn). Một tín đồ ở xứ Tiểu A-si, cùng với mấy người khác, đã

Ti-đanh

Tidal. Tidéal. Vua Gô-im, là một trong các vua đồng minh của Kết-rô-Lao-me (Sáng 14:1, 9). Cũng gọi là Tudhul,

Tiệc

Feast, banquet. Festin. Là một bữa ăn đặc biệt có cao lương mỹ vị để tỏ sự vui mừng, sung

Tiệc Thánh, Lễ

The Lord’s Supper. La Sainte Cène. Nhan đề nầy mô tả công việc lớn làm trung tâm điểm của sự

Tiệc với anh em

Agape, love feasts. Agape (Tiệc yêu thương). Nguyên văn Hy-lạp Agapai trong IIPhi 2:13 dịch ra quốc văn là “tiệc

Lên đầu trang