Tự điển Cadman

Địa ngục hoặc Âm phủ

Sheol. 1. Địa ngục là nơi người chết ở.– Tiếng đó dịch ra từ tiếng Hê-bơ-rơ Sheol và tiếng Hy-lạp […]

Dê

Goats.Người Y-sơ-ra-ên cho dê là sản nghiệp quí trọng. Họ thường chăn dê với chiên (Sáng 30:32-33; 32:14; ISa 25:2;

Đi-anh

Artemis. Diane (trọn vẹn).Ở thành phố Ê-phê-sô có một đền thờ thần Đi-anh (Công 19:1-). Có ba thuyết về thần

Đa-gôn

Dagon. Dagon (lúa mì hoặc một con cá).Tên hình tượng mà người Phi-li-tin thờ lạy (Quan 16:23; ISa 5:2). Ở

Đa-mách

Damascus. Damas (hoạt động).Là kinh đô nước Sy-ri, ở về phía nam Li-ban, thành Đa-mách xây ở trên một đồng

Đa-ma-nu-tha

Dalmanutha. Dalmanutha (góa bụa, kiệt sức, gầy ốm).Mác 8:10 nói Chúa Jêsus, sau khi cho bốn ngàn người ăn, liền

Đan

Dan. Dan (Quan án).I. Con thứ năm của Gia-cốp, do nàng hầu sanh ra (Sáng 30:4-6). Chi phái Đan trở

Dân số ký

Numbers. Les Nombres.Nó là sách thứ tư trong Kinh Thánh Cựu Ước, do Môi-se biên tập. Tại sao đặt tên

Dân Su-ri

Sukkites. Sukkiens.Một dân nói đến trong IISử 12:3 với dân Li-by và dân Ê-thi-ô-bi cùng đi với Si-sắc, vua Ai-cập,

Đa-ni-ên

Daniel. Daniel. (Đức Chúa Trời là Đấng đoán xét tôi).–1. Con trai của vua Đa-vít và A-bi-ga-in, sanh tại Hếp-rôn

Lên đầu trang