Tự điển Cadman

Gia-cốp

Jacob. Jacob (Nắm gót hoặc chiếm chỗ).I. Con sanh đôi của Y-sác và Rê-bê-ca, ra đời sau Ê-sau, khi Y-sác […]

Gia-đa

Jada. Jada (Người hay biết).Con trai của Ô-nam và cháu của Giê-rác-mê-ên bởi vợ là A-ta-ra (ISử 2:26-32).

Gia-đai

Jahdai. Jahdai (Chúa sẽ chỉ dẫn).Trong ISử 2:47 có chép tên sáu người con trai của Gia-đai. Có người tưởng

Gia-a-sai

Jaasu. Jaasai (Chúa dựng nên).Một con cháu Ba-ni bỏ vợ ngoại vì nghe theo lời khuyên của E-xơ-ra (Exơ 10:37).

Gia-đôn

Jadon. Jadon (người Chúa đoán xét).Một người Mê-rô-nốt giúp sửa vách thành Giê-ru-sa-lem (Nê 3:7), so ISử 27:30. Josèphe nói

Gia-a-xi-gia

Jaaziah. Jaazija (Chúa yên ủi).Một người Lê-vi vào sổ, đứng đầu họ hàng nhà cha mình với dòng Mê-ra-ri (ISử

Gia-đua

Jaddua. Jaddua (Có danh tiếng).I. Một trong “các quan trưởng của dân sự” với Nê-hê-mi kết ước lại với Chúa,

Gia-banh

Jabal. Jabal (Không chắc).Con của Lê-méc và A-đa (Sáng 4:20), “là tổ phụ của các dân ở trại và nuôi

Gia-ên

Jael. Jael (Con dê rừng).Vợ Hê-be, người Kê-nít (Quan 4:11). Bấy giờ người Kê-nít hòa hảo với người Ca-na-an (Quan

Gia-bê

Jabez. Jaébets (Làm cho buồn).Một người được tôn trọng trong họ Giu-đa. Khi Gia-bê lọt lòng mẹ thì người mẹ

Lên đầu trang