Gian dâm
Adulteries. Adultère (tà dâm hoặc ngoại tình).Cựu Ước thường lấy sự nam nữ phối hiệp để làm thí dụ về […]
Adulteries. Adultère (tà dâm hoặc ngoại tình).Cựu Ước thường lấy sự nam nữ phối hiệp để làm thí dụ về […]
Jahath. Jahath (Chúa sẽ cất đi).I. Con của Rê-a-gia và cha của A-hu-mai là La-hát thuộc họ hàng Xô-ra-tít (ISử
Jabin. Jabin (Người nhiều trí khôn).I. Vua Hát-so, người làm đầu trong các vua đã đến để giao chiến cùng
Jabbok. Jabbok (Đổ ra hay làm cho trống không).Là cái khe chảy qua xứ Ghi-lê-át thông ra sông Giô-đanh, ở
James. Jacques (Cựu Ước Gia-cốp).1. Là con của Xê-bê-đê, anh của Giăng, ông là một trong mười hai Sứ đồ.
Letter of James. Épitre de Saint Jacques. Tác giả tự xưng mình là Gia-cơ, tôi tớ của Đức Chúa Trời,
Jaakobah. Jaakoba (Chiếm chỗ).Một trưởng tộc của một họ trong chi phái Si-mê-ôn (ISử 4:24, 36, 38).