Tự điển Cadman

Gian dâm

Adulteries. Adultère (tà dâm hoặc ngoại tình).Cựu Ước thường lấy sự nam nữ phối hiệp để làm thí dụ về […]

Gia-hát

Jahath. Jahath (Chúa sẽ cất đi).I. Con của Rê-a-gia và cha của A-hu-mai là La-hát thuộc họ hàng Xô-ra-tít (ISử

Gia-nai

Janai, Jaanai. Janai (Chúa đáp lời).Một trưởng tộc thuộc dòng dõi của Gát (ISử 5:12).

Gia-bin

Jabin. Jabin (Người nhiều trí khôn).I. Vua Hát-so, người làm đầu trong các vua đã đến để giao chiến cùng

Gia-bốc

Jabbok. Jabbok (Đổ ra hay làm cho trống không).Là cái khe chảy qua xứ Ghi-lê-át thông ra sông Giô-đanh, ở

Giắc-đi-ên

Jahdiel. Jacdiel.Một trưởng tộc trong các dòng dõi Ma-na-se (ISử 5:24).

Giác-mai

Jahmai. Jacmai.Con trai của Thô-la (ISử 7:2).

Gia-cơ

James. Jacques (Cựu Ước Gia-cốp).1. Là con của Xê-bê-đê, anh của Giăng, ông là một trong mười hai Sứ đồ.

Gia-cơ, Thơ

Letter of James. Épitre de Saint Jacques. Tác giả tự xưng mình là Gia-cơ, tôi tớ của Đức Chúa Trời,

Gia-cô-ba

Jaakobah. Jaakoba (Chiếm chỗ).Một trưởng tộc của một họ trong chi phái Si-mê-ôn (ISử 4:24, 36, 38).

Lên đầu trang