Tự điển Cadman

Hế-rốt, Đảng

Herodians. Hérodiens. Một đảng nhà Hê-rốt được người Giu-đa ủng hộ, họ tưởng làm như thế sẽ thoát khỏi quyền […]

Hê-na-đát

Henadad. Hénadad (nhờ ơn Ha-đát).Người lập một họ hàng Lê-vi, các con người giúp đỡ Xô-rô-ba-bên lúc đặt nền đền

Hê-rốt, Lâu đài

Herod’s palace. Palais d’ Hérode.Theo sử gia Josèphe thì đó là một lâu đài có đồn lũy mà Hê-rốt Đại

Hên-ba

Helbah. Helba (Miền phì nhiêu).Một thành thuộc chi phái A-se, song chi phái đó không đuổi dân Ca-na-an ở thành

Hê-sết

Hesed. Hésed (Thương xót).Con trai Hê-sết hay là Bên-hê-sết (Ben-Hesed), một trong mười hai người làm đầu quan lại cai

Hên-bôn

Helbon. Helbon (Phì nhiêu).Một thành ở xứ Sy-ri nổi tiếng vì có rượu nho ngon (Êxê 27:18), ở cách xa

Hết-bôn

Heshbon. Hesbon (Lý trí hoặc trí tuệ).Kinh đô của Si-hôn, vua của A-mô-rít (Giô 9:10; 13:10), cách phía Đông sông

Hên-cát

Helkath. Helkath (Một phần ruộng).Một thành trên biên giới chi phái A-se (Giô 19:25), với đất chung quanh thành được

Hê-nóc

Enoch. Hénoc (Đã làm lễ dâng).I. Là cháu ba đời của A-đam, là con của Ca-in (Sáng 4:17).II. Một thành

Heo

Pig. Porc (Con).Theo Lê 11:7 và Phục 14:8, heo là một vật không sạch, Chúa cấm người Hê-bơ-rơ ăn thịt

Lên đầu trang