Tự điển Cadman

Hết-bôn

Heshbon. Hesbon (Lý trí hoặc trí tuệ).Kinh đô của Si-hôn, vua của A-mô-rít (Giô 9:10; 13:10), cách phía Đông sông […]

Hên-cát

Helkath. Helkath (Một phần ruộng).Một thành trên biên giới chi phái A-se (Giô 19:25), với đất chung quanh thành được

Hê-nóc

Enoch. Hénoc (Đã làm lễ dâng).I. Là cháu ba đời của A-đam, là con của Ca-in (Sáng 4:17).II. Một thành

Heo

Pig. Porc (Con).Theo Lê 11:7 và Phục 14:8, heo là một vật không sạch, Chúa cấm người Hê-bơ-rơ ăn thịt

Heo rừng

Boars from the forest. Sanglier des forêts.Người ta nói heo nhà là từ giống heo rừng mà ra; song heo

Hê-phe

Hepher. Hépher (Một cái giếng).I. Một thành mà Giô-suê đánh thắng (Giô 12:17), cũng là tên một địa phận song

Hếp-lôn

Hethlon. Héthlon (Nơi giấu kín).Một nơi trên giới hạn phía Bắc xứ Pha-lê-tin, gần ranh vào Ha-mát, như Ê-xê-chi-ên nói

Hếp-rôn

Hebron. Hébron (Sự liên lạc, hiệp một).I. Con thứ ba của Kê-hát là con thứ hai của Lê-vi; là anh

Hép-si-ba

Hephzibah. Héphsiba (Người Chúa ưa thích).Là tên Chúa đặt cho Giê-ru-sa-lem sau khi được lại ơn Ngài (Ês 62:4), không

Hê-re

Heres. Hérès (Mặt trời).I. Một núi trong địa phận A-gia-lôn (Quan 1:35). Khi so sánh ý nghĩa với Giô 19:41-42

Lên đầu trang