Hethlon. Héthlon (Nơi giấu kín).
Một nơi trên giới hạn phía Bắc xứ Pha-lê-tin, gần ranh vào Ha-mát, như Ê-xê-chi-ên nói tiên tri (Êxê 47:15; 48:1; Dân 34:8).
Hethlon. Héthlon (Nơi giấu kín).
Một nơi trên giới hạn phía Bắc xứ Pha-lê-tin, gần ranh vào Ha-mát, như Ê-xê-chi-ên nói tiên tri (Êxê 47:15; 48:1; Dân 34:8).