Tự điển Cadman

Heo rừng

Boars from the forest. Sanglier des forêts.Người ta nói heo nhà là từ giống heo rừng mà ra; song heo […]

Hê-phe

Hepher. Hépher (Một cái giếng).I. Một thành mà Giô-suê đánh thắng (Giô 12:17), cũng là tên một địa phận song

Hếp-lôn

Hethlon. Héthlon (Nơi giấu kín).Một nơi trên giới hạn phía Bắc xứ Pha-lê-tin, gần ranh vào Ha-mát, như Ê-xê-chi-ên nói

Hếp-rôn

Hebron. Hébron (Sự liên lạc, hiệp một).I. Con thứ ba của Kê-hát là con thứ hai của Lê-vi; là anh

Hép-si-ba

Hephzibah. Héphsiba (Người Chúa ưa thích).Là tên Chúa đặt cho Giê-ru-sa-lem sau khi được lại ơn Ngài (Ês 62:4), không

Ha-xô

Hazo. Hazo.Con của Na-cô, sanh bởi Minh-ca (Sáng 22:22).

Hê-man

Hemam, Homam. Héman (Trung tín).I. Con trai của Lô-than là con cả của Si-i-rơ (Sáng 36:22). Cũng xem Hô-man (ISử

Hê-be

Eber. Héber. (Người đã qua bên kia).Một dòng dõi của Sem sanh bởi A-bác-sát (Sáng 10:21-24). Hê-be trở nên tổ

Hem-đan

Hemdan. Hemdan.Xem bài Ham-ram.

Hê-bơ-rơ, Người

Hebrew. Hébreux. Lần đầu trong Kinh Thánh có tên nầy là khi dân xứ Ca-na-an gọi Áp-ram là người Hê-bơ-rơ

Lên đầu trang