Tự điển Cadman

Hê-rô-đia

Herodias. Hérodias.Con gái của Aristobule là con của Hê-rốt Đại đế, bởi Mariamne là con gái của Hyrcan II. Vậy, […]

Hê-rô-đi-ôn

Herodion. Hérodion.Người bà con của Phao-lô mà Phao-lô chào thăm trong vòng những người tín đồ tại Hội Thánh La-mã

Hê-rốt

Herod. Hérode (Anh hùng). Dòng dõi người Y-đu-mê (xưa gọi Ê-đôm), cai trị xứ Pha-lê-tin với mấy vùng lân cận.

Hê-na

Hena. Héna.Dường như xưa là một thành lớn của một nước mà các vua A-sy-ri đã chinh phục trước đời

Hế-rốt, Đảng

Herodians. Hérodiens. Một đảng nhà Hê-rốt được người Giu-đa ủng hộ, họ tưởng làm như thế sẽ thoát khỏi quyền

Hếch

Heth. Heth.Là tổ phụ của người Hê-tít, là con của Ca-na-an (Sáng 10:15; 23:5). Dòng dõi ông không phải thuộc

Hê-gai

Hegai. Hégai.Một hoạn quan, làm thái giám các cung phi trong cung vua A-suê-ru (Êxơ 2:3, 8, 15).

Hê-lam

Helam. Hélam.Một nơi ở phía Đông sông Giô-đanh, và phía Tây sông Ơ-phơ-rát. Tại đó Đa-vít thắng dân Sy-ri, dưới

Hê-lê-a

Helah. Héléa (Rỉ).Một trong hai vợ của A-su-rơ là tổ phụ của người Thê-cô-a (ISử 4:5, 7).

Hê-léc

Helek. Hélek (bằng phẳng).Con trai của Ga-la-át, lập một họ thuộc chi phái Ma-na-se (Dân 26:30; Giô 17:2).

Lên đầu trang