Tự điển Cadman

Hin

Hin. Hin.Một vật dụng đo lường của người Hê-bơ-rơ để đong vật lỏng gần 4 lít (Xuất 29:40). Xem bài […]

Hết-môn

Heshmon. Heshmon.Một thành ở phía cực Nam xứ Giu-đa (Giô 15:27).

Hết-rai

Hezrai, Hezro. Hetsrai.Người ở Cạt-mên, một trong 30 dũng sĩ của vua Đa-vít (IISa 23:35). Trong ISử 11:37, cũng gọi

Hết-rô

Hezro. Hetsro.Xem bài Hết-rai.

Hết-rôn

Hezron. Hetsron (bao chung quanh).I. Một nơi trên biên giới phía Nam xứ Giu-đa, không xa Xin và Ca-đe Ba-nê-na

Hê-re

Heres. Hérès (Mặt trời).I. Một núi trong địa phận A-gia-lôn (Quan 1:35). Khi so sánh ý nghĩa với Giô 19:41-42

Hê-rô-đia

Herodias. Hérodias.Con gái của Aristobule là con của Hê-rốt Đại đế, bởi Mariamne là con gái của Hyrcan II. Vậy,

Hê-rô-đi-ôn

Herodion. Hérodion.Người bà con của Phao-lô mà Phao-lô chào thăm trong vòng những người tín đồ tại Hội Thánh La-mã

Hê-rốt

Herod. Hérode (Anh hùng). Dòng dõi người Y-đu-mê (xưa gọi Ê-đôm), cai trị xứ Pha-lê-tin với mấy vùng lân cận.

Hê-na

Hena. Héna.Dường như xưa là một thành lớn của một nước mà các vua A-sy-ri đã chinh phục trước đời

Lên đầu trang