Tự điển Cadman

Hê-vít

Hivites. Héviens.Một trong những dòng giống ở xứ Ca-na-an trước khi người Hê-bơ-rơ chiếm lấy xứ này (Sáng 10:17; Xuất […]

Hê-xia

Hezir. Hézir (Con heo).I. Một thầy tế lễ trong đời Đa-vít đứng đầu cái thăm thứ 17 (ISử 24:15).II. Một

Hê-xi-ôn

Hezion. Hézion.Một vua Sy-ri ở Đa-mách, cha của Táp-ri-môn, ông của Bên-ha-đát I. Kinh Thánh chỉ có chép về ông

Hi-đai

Hiddai. Hiddai (Vui vẻ).Một người từ nơi các rạch Ga-ách, một trong 30 dũng sĩ của Đa-vít (IISa 23:30). Trong

Hi-đê-ke

Hiddekel (KJV). Hiddékel.Một sông chảy trong vườn Ê-đen, “chảy về phía Đông bờ cõi A-sy-ri” (Sáng 2:14), mà Đa-ni-ên gọi

Hê-na-đát

Henadad. Hénadad (nhờ ơn Ha-đát).Người lập một họ hàng Lê-vi, các con người giúp đỡ Xô-rô-ba-bên lúc đặt nền đền

Hê-rốt, Lâu đài

Herod’s palace. Palais d’ Hérode.Theo sử gia Josèphe thì đó là một lâu đài có đồn lũy mà Hê-rốt Đại

Hên-ba

Helbah. Helba (Miền phì nhiêu).Một thành thuộc chi phái A-se, song chi phái đó không đuổi dân Ca-na-an ở thành

Hê-sết

Hesed. Hésed (Thương xót).Con trai Hê-sết hay là Bên-hê-sết (Ben-Hesed), một trong mười hai người làm đầu quan lại cai

Hên-bôn

Helbon. Helbon (Phì nhiêu).Một thành ở xứ Sy-ri nổi tiếng vì có rượu nho ngon (Êxê 27:18), ở cách xa

Lên đầu trang