Gờ-réc
Gờ-réc Greece. Grèce (tức Hy-lạp). Từ Graikoi, tên xưa của một bộ lạc xứ Épirus ở nước Hy-lạp. I. Nước […]
Gờ-réc Greece. Grèce (tức Hy-lạp). Từ Graikoi, tên xưa của một bộ lạc xứ Épirus ở nước Hy-lạp. I. Nước […]
Lễ cắt bì Circumcision. Circonscision. I. Trong Cựu Ước.– Là cắt bỏ cái bì phía trước ở dương vật của
Ô-li-ve, Cây Olive tree. Olivier. Trong Kinh Thánh, bắt đầu từ khi nước lụt, cây ô-li-ve thường làm hình bóng
Lễ cưới Marriage. Douaire. Lễ cưới giữ một phần quan trọng trong các đám cưới người Hê-bơ-rơ. Lễ cưới đóng
Ô-li-ve, Núi Mount of Olives. Montagne des oliviers. Theo bản Cựu Ước Hê-bơ-rơ, danh từ đúng “núi ô-li-ve” chỉ chép
Lễ Báp-têm Baptism. Baptême (Tiếng Hy-lạp: Baptismos, nghĩa là nhúng xuống nước). 1. Báp têm trong Cựu Ước: — Trong
Ha-ba-cúc Habakkuk. Habacuc (người được ôm ẵm). Một tiểu tiên tri đồng thời với Giê-rê-mi. Sự tích về cuộc đời
Bạn-hữu Friends. Ami. Áp-ra-ham được xưng là bạn của Chúa (Ês 41:8). Chúa Jêsus xưng môn đồ là bạn (Giăng
Ba-ra-ba Barabbas. Barabbas (Con của cha). Một tên trộm cướp đã nổi loạn và giết người trong đời Chúa Jêsus
Bắt-bớ Persecute. Chúa Jêsus thường răn dạy môn đồ: Hễ ai theo Ngài thì chắc thế nào cũng có khi