Tự điển Cadman

Lao-đi-xê

Lao-đi-xê Laodicea. Laodicée. Ban đầu có tên là Diospolis, rồi đổi là Rhoas sau hết là Lao-đi-xê. Một thành lớn, […]

Làm chứng

Làm chứng Testimony. Témoignage. I. Nguyên nghĩa tiếng Hê-bơ-rơ là giải tỏ ý kết lập giao ước để làm bằng

La-ban

La-ban Laban. Laban (Trắng). I. Là con trai của Bê-tu-ên, cháu của Na-cô (Sáng 29:5), anh của Rê-bê-ca (Sáng 24:29),

Kinh Thánh

Kinh Thánh The Bible. La Bible. I. Kinh Thánh là gì? Tên nầy chỉ về một bộ sách thánh gồm

Kim khí

Kim khí Metal. Métal. Cùng chung với các dân tộc đời xưa, người Hê-bơ-rơ quen biết hầu hết các thứ

Kiêng ăn

Kiêng ăn Fast. Je#ner ou s’abstenir. Kiêng ăn có từ đời thái cổ, nó là một cách ngăn cấm dục

Hân hỉ, Năm

Hân hỉ, Năm Year of Jubilee. Jubilé (Tiếng thổi kèn hoan lạc). Năm hân hỉ là năm thứ 50 sau

Giu-đa Ích-ca-ri-ốt

Giu-đa Ích-ca-ri-ốt Judas Iscariot. Judas Iscariot. Cũng có khi gọi là “Con Si-môn Ích-ca-ri-ốt” (Giăng 6:71; 13:2, 26), nhưng trong

Giu-đa, Chi Phái

Giu-đa, Chi Phái Tribe of Judah. Tribu de Juda. Từ Giu-đa, con thứ tư của Gia-cốp, bởi ba con và

Lễ chuộc tội, Ngày

Lễ chuộc tội, Ngày The Day of Atonement. Le Jour d’Expiation. I. Bằng tiếng Hê-bơ-rơ gọi là “Yõm hakippurĩm”, là

Lên đầu trang