Tự điển Cadman

Hoa Phụng tiên

Henna (NIV), camphire (KJV). Tro#ne.Chỉ chép tên nầy hai lần trong Nhã 1:14; 4:13; lời chua ở nguyên văn cả […]

Hoạn quan

Eunuch. Eunuque.Vua Y-sơ-ra-ên và Giu-đa xưa đều dùng hoạn quan, đó là:1. Người giữ việc cai quản trong cung điện

Hoàng dương

Gazelle. Gazelle.Con nầy theo lẽ là tinh sạch (Phục 12:22; 14:5), hay bị người săn bắn (Phục 6:5) và lanh

Hình

Image. Image.Trong thần đạo có hai hình ảnh:1. Hình thể người giống hình ảnh Chúa (Sáng 1:27);2. Chúa Jêsus là

Hoàng hậu

Queen. Reine.Vương hiệu nầy là cho vợ vua, hay một người nữ có tài cai trị, như A-tha-li, sau khi

Hình phạt

Punishment, judgement. Punition.I. Mục đích hình phạt.–Công nghĩa đòi hỏi phải có hình phạt để đền tội. Bởi vậy, Chúa

Hô-ba

Hobah. Hoba.Một thành ở bên phải Đa-mách, tức là phía Bắc. Khi Áp-ra-ham giải cứu Lót thì đuổICác bị thất

Hình phạt đời đời

Eternal punishment, judgement. Châtiment Éternel.I. Những sự nhận biết đầu tiên.–Theo các nguyên bản, Kinh Thánh quốc ngữ dịch chữ

Hô-báp

Hobab. Hobab (Người nhân tình).Chỉ tìm thấy tên nầy trong hai chỗ là Dân 10:29 và Quan 4:11, không rõ

Hình tượng

Idol. Idole.Các tôn giáo Hê-bơ-rơ, A-rạp, Hy-lạp và La-mã khởi đầu không có hình tượng. Ban đầu chỉ là cây

Lên đầu trang