Tự điển Cadman

Hi-ram

Hiram. Hiram (Có lẽ là sự dâng cho).I. Theo Josèphe thì đây là một vua Ty-rơ, kế vị cha là […]

Hồ

Mortar. Mortier.Một nguyên liệu dùng khi xây tường để làm cho gạch hay đá dính với nhau. Trong Kinh Thánh

Hồ chứa nước

Reservoirs, Pool. Réservoir.Là loại hồ chứa nước mưa hay nước suối giống như ao Si-lô-ê (Giăng 9:7). Có nhiều đường

Họ hàng

Relatives. Parenté.I. Trong Kinh Thánh để chỉ về mối quan hệ ruột thịt, có thể tìm trong các bài cha,

Hoa huệ

Lily. Lys.Trong xứ Pha-lê-tin, có nhiều hoa huệ mọc lên trong các trũng sâu (Nhã 2:1) giữa những bụi gai

Hoa Phụng tiên

Henna (NIV), camphire (KJV). Tro#ne.Chỉ chép tên nầy hai lần trong Nhã 1:14; 4:13; lời chua ở nguyên văn cả

Hoạn quan

Eunuch. Eunuque.Vua Y-sơ-ra-ên và Giu-đa xưa đều dùng hoạn quan, đó là:1. Người giữ việc cai quản trong cung điện

Hoàng dương

Gazelle. Gazelle.Con nầy theo lẽ là tinh sạch (Phục 12:22; 14:5), hay bị người săn bắn (Phục 6:5) và lanh

Hình

Image. Image.Trong thần đạo có hai hình ảnh:1. Hình thể người giống hình ảnh Chúa (Sáng 1:27);2. Chúa Jêsus là

Hoàng hậu

Queen. Reine.Vương hiệu nầy là cho vợ vua, hay một người nữ có tài cai trị, như A-tha-li, sau khi

Lên đầu trang