Hình phạt
Punishment, judgement. Punition.I. Mục đích hình phạt.–Công nghĩa đòi hỏi phải có hình phạt để đền tội. Bởi vậy, Chúa […]
Punishment, judgement. Punition.I. Mục đích hình phạt.–Công nghĩa đòi hỏi phải có hình phạt để đền tội. Bởi vậy, Chúa […]
Hobah. Hoba.Một thành ở bên phải Đa-mách, tức là phía Bắc. Khi Áp-ra-ham giải cứu Lót thì đuổICác bị thất
Eternal punishment, judgement. Châtiment Éternel.I. Những sự nhận biết đầu tiên.–Theo các nguyên bản, Kinh Thánh quốc ngữ dịch chữ
Hobab. Hobab (Người nhân tình).Chỉ tìm thấy tên nầy trong hai chỗ là Dân 10:29 và Quan 4:11, không rõ
Idol. Idole.Các tôn giáo Hê-bơ-rơ, A-rạp, Hy-lạp và La-mã khởi đầu không có hình tượng. Ban đầu chỉ là cây
Hivites. Héviens.Một trong những dòng giống ở xứ Ca-na-an trước khi người Hê-bơ-rơ chiếm lấy xứ này (Sáng 10:17; Xuất
Hezir. Hézir (Con heo).I. Một thầy tế lễ trong đời Đa-vít đứng đầu cái thăm thứ 17 (ISử 24:15).II. Một
Hezion. Hézion.Một vua Sy-ri ở Đa-mách, cha của Táp-ri-môn, ông của Bên-ha-đát I. Kinh Thánh chỉ có chép về ông
Hiddai. Hiddai (Vui vẻ).Một người từ nơi các rạch Ga-ách, một trong 30 dũng sĩ của Đa-vít (IISa 23:30). Trong
Hiddekel (KJV). Hiddékel.Một sông chảy trong vườn Ê-đen, “chảy về phía Đông bờ cõi A-sy-ri” (Sáng 2:14), mà Đa-ni-ên gọi