Tự điển Cadman

Hình tượng, Sự thờ

Idolatry. Idolâtrie.Sự thờ hình tượng nếu hiểu theo một cách đúng đắn, là sự thờ lạy một thần qua một […]

Hinh-kia

Hilkiah. Hilkija (Phần thuộc Chúa).I. Một người Lê-vi, con trai của Am-si, con cháu của Mê-ra-ri (ISử 6:45-46).II. Một người

Hi-nôm

Hinnom. Hinnom (Nơi trũng của con trai).Một trũng sâu và hẹp, hai bên dốc ngược, gần thành Giê-ru-sa-lem, là đường

Hi-ra

Hirah. Hira (Cao thượng).Một người A-đu-lam, bạn hữu của Giu-đa (Sáng 38:1, 12, 20).

Hi-ram

Hiram. Hiram (Có lẽ là sự dâng cho).I. Theo Josèphe thì đây là một vua Ty-rơ, kế vị cha là

Hi-ên

Hiel. Hiel (Chúa sống).Một người thuộc về Bê-tên, muốn được lòng vua A-háp nên xây lại thành Giê-ri-cô làm đồn

Hiên cửa

Portico, porch. Portique.Một đường đi, hai bên có trụ đỡ mái để che đường khỏi mưa nắng. Trong các lâu

Hiện thấy

Vision. Vision (Sự).Có khi cũng gọi là “dị tượng”. Theo các nhà tâm lý học thì loài người “trong trí

Hê-tít

Hittites. Héthiens (Người).Là dòng dõi của Cham (Sáng 10:15; ISử 1:1-). Đời Áp-ra-ham, dân Hê-tít ở gần xứ Hếp-rôn (Sáng

Hiên-đai

Heldai. Heldai (Bền vững).I. Một người ở Nê-tô-pha, về dòng Ốt-ni-ên. Là ban trưởng thứ 12 của vua Đa-vít (ISử

Lên đầu trang