Hòn đá phân rẽ
Sela Hammahlekoth: Rock of division. Rocher de la séparation.Tên này được đặt cho một sườn núi dốc trong đồng vắng […]
Sela Hammahlekoth: Rock of division. Rocher de la séparation.Tên này được đặt cho một sườn núi dốc trong đồng vắng […]
Hodevah (KJV), Hodaviah. Hodéva.Xem bài Hô-đa-via, số IV, vì tiếng Hê-bơ-rơ gần giống với tên đó (Nê 7:43).
Marriage. Mariage.I. Căn nguyên và lịch sử.–Đấng Tạo hóa đã thiết lập lễ hôn nhân từ thuở loài người mới
Hodiah. Hodija.Một người kể như thuộc chi phái Giu-đa, có lẽ vì lấy chị em Na-ham làm vợ (ISử 4:19).
Hodijah (KJV), Hodiah. Hodija.Một người Lê-vi dạy cho dân sự hiểu luật pháp (Nê 8:7), và giúp đỡ trong ngày
Hor Haggidgad. Hor-Guidgad (Một hang núi của Ghi-gát).Nơi Y-sơ-ra-ên đóng trại tại đồng vắng (Dân 33:32). Cũng gọi là Gút-gô-đa
Mortar. Mortier.Một nguyên liệu dùng khi xây tường để làm cho gạch hay đá dính với nhau. Trong Kinh Thánh
Reservoirs, Pool. Réservoir.Là loại hồ chứa nước mưa hay nước suối giống như ao Si-lô-ê (Giăng 9:7). Có nhiều đường
Relatives. Parenté.I. Trong Kinh Thánh để chỉ về mối quan hệ ruột thịt, có thể tìm trong các bài cha,
Lily. Lys.Trong xứ Pha-lê-tin, có nhiều hoa huệ mọc lên trong các trũng sâu (Nhã 2:1) giữa những bụi gai