Tự điển Cadman

Manh-ki-gia

Manh-ki-gia Malkijah. Malkija (Giê-hô-va là Vua). I. Một thầy tế lễ cha của Pha-sua (Nê 11:12; Giê 21:1; 38:1; ISử […]

Ma-hát

Ma-hát Mahath. Mahath. I. Con trai của A-ma-sai, một con cháu Kê-hát thuộc nhà Cô-rê (ISử 6:35). II. Cũng là

Ma-kê-đa

Ma-kê-đa Makkedah. Makkéda. Một nơi đáng ghi nhớ trong lịch sử xâm chiếm xứ Ca-na-an, là nơi Giô-suê hành hình

Ma-la-chi

Ma-la-chi Malachi. Malachie (Sứ giả ta). I. Tên Tác giả.– Ma-la-chi là sứ giả cuối cùng trong Cựu Ước được

Ma-môn

Ma-môn Mammon. Mammon. Một tiếng Aramaique dùng trong Mat 6:24; và Lu 16:9, 11, 13, nghĩa là sự giàu có

Mam-rê

Mam-rê Mamre. Mamré. Là tên người A-mô-rít, anh em của Ếch-côn và A-ne, có kết ước cùng Áp-ram (Sáng 14:13,

Màn trại

Màn trại Tent. Tente. Người châu Á xưa phần nhiều ở màn trại (Sáng 4:20). Vì họ làm nghề chăn

Ma-na

Ma-na Manna. Manne (Cái chi?). Lương thực mà Chúa “từ trên trời cao làm mưa bánh xuống” cho dân Y-sơ-ra-ên

Ma-na-hát

Ma-na-hát Manahath. Manahath (Sự yên nghỉ). I. Một nơi mà một số người Bên-gia-min kia, dường như người đồng chi

Ma-na-hem

Ma-na-hem Manaen. Manahem (Người an ủi). Ma-na-hem được nói đến chung với Sau-lơ và Ba-na-ba cùng mấy người khác trong

Lên đầu trang