Tự điển Cadman

Mạng lịnh

Mạng lịnh Commandment. Commandement. Nhà thần học nói chiếu chỉ Đức Chúa Trời là phổ thông, tự do, lâu bền […]

Ma-ha-rai

Ma-ha-rai Maharai. Maharai. Một trong những người mạnh dạn của vua Đa-vít, ở Nê-tô-pha thuộc chi phái Giu-đa. Người là

Manh-cam

Manh-cam Malcam. Malcam. I. Một trong các trưởng tộc của dòng dõi Bên-gia-min, con của Sa-ha-ra-im bởi Hô-đe vợ người

Ma-ha-Sa-la-Hát-Bát

Ma-ha-Sa-la-Hát-Bát Maher-Shalal-Hash-Baz. Maher-Salal-Has-Baz Nghĩa là sự cướp mau lên, của cướp kíp đến. Một tên hình bóng đặt cho con

Manh-ki-gia

Manh-ki-gia Malkijah. Malkija (Giê-hô-va là Vua). I. Một thầy tế lễ cha của Pha-sua (Nê 11:12; Giê 21:1; 38:1; ISử

Ma-hát

Ma-hát Mahath. Mahath. I. Con trai của A-ma-sai, một con cháu Kê-hát thuộc nhà Cô-rê (ISử 6:35). II. Cũng là

Ma-kê-đa

Ma-kê-đa Makkedah. Makkéda. Một nơi đáng ghi nhớ trong lịch sử xâm chiếm xứ Ca-na-an, là nơi Giô-suê hành hình

Ma-la-chi

Ma-la-chi Malachi. Malachie (Sứ giả ta). I. Tên Tác giả.– Ma-la-chi là sứ giả cuối cùng trong Cựu Ước được

Ma-môn

Ma-môn Mammon. Mammon. Một tiếng Aramaique dùng trong Mat 6:24; và Lu 16:9, 11, 13, nghĩa là sự giàu có

Mam-rê

Mam-rê Mamre. Mamré. Là tên người A-mô-rít, anh em của Ếch-côn và A-ne, có kết ước cùng Áp-ram (Sáng 14:13,

Lên đầu trang