Ma-na-hát

Ma-na-hát Manahath. Manahath (Sự yên nghỉ).

I. Một nơi mà một số người Bên-gia-min kia, dường như người đồng chi phái ghen ghét nên bị bắt làm phu tù dẫn đến đó (ISử 8:6).

II. Một con của Sô-banh, dòng dõi của Sê-i-rơ, người Hô-rít (Sáng 36:23; ISử 1:40), tên tổ phụ một chi phái xưa ở núi Sê-i-rơ sau chịu phục và sáp nhập Ê-đôm.

Lên đầu trang