Màn trại
Màn trại Tent. Tente. Người châu Á xưa phần nhiều ở màn trại (Sáng 4:20). Vì họ làm nghề chăn […]
Màn trại Tent. Tente. Người châu Á xưa phần nhiều ở màn trại (Sáng 4:20). Vì họ làm nghề chăn […]
Ma-na Manna. Manne (Cái chi?). Lương thực mà Chúa “từ trên trời cao làm mưa bánh xuống” cho dân Y-sơ-ra-ên
Ma-na-hát Manahath. Manahath (Sự yên nghỉ). I. Một nơi mà một số người Bên-gia-min kia, dường như người đồng chi
Ma-na-hem Manaen. Manahem (Người an ủi). Ma-na-hem được nói đến chung với Sau-lơ và Ba-na-ba cùng mấy người khác trong
Ma-na-se Manasseh. Manassé (Làm cho quên). I. Con đầu lòng của Giô-sép bởi vợ là Ách-nát (Sáng 41:51). Giô-sép đặt
Ma-na-sôn Mnason. Mnason. Người sanh trưởng tại Chíp-rơ song ngụ ở thành Giê-ru-sa-lem. Giống như Gai-út, Ly-đi, v.v… đã khoản
Man-chu Malchus. Malchus. Tên một người đầy tớ thầy cả thượng phẩm mà Phi-e-rơ chém đứt tai bên phải khi
Ma-cát Makaz. Makaz. Một nơi, có lẽ là một thành, chỉ chép một lần trong ICác 4:9, đây là nơi
Ma-ca-thít Maacathites. Maccathiens. Người Ma-ca-thít là dân sự trong nước Ma-a-ca nhỏ đã nói ở trên (Xem bài Ma-a-ca). Coi
Mác-ba-nai Macbannai. Macbannai. Một người diện mạo như sư tử trong chi phái Gát, một người anh hùng trong chiến