Tự điển Cadman

Ma-na-se

Ma-na-se Manasseh. Manassé (Làm cho quên). I. Con đầu lòng của Giô-sép bởi vợ là Ách-nát (Sáng 41:51). Giô-sép đặt […]

Ma-na-sôn

Ma-na-sôn Mnason. Mnason. Người sanh trưởng tại Chíp-rơ song ngụ ở thành Giê-ru-sa-lem. Giống như Gai-út, Ly-đi, v.v… đã khoản

Man-chu

Man-chu Malchus. Malchus. Tên một người đầy tớ thầy cả thượng phẩm mà Phi-e-rơ chém đứt tai bên phải khi

Ma-ha-lát

Ma-ha-lát Mahalath. Mahalath (Đau ốm). I. Trong Sáng 28:9 tên của vợ Ê-sau, con gái Ích-ma-ên, em của Nê-ba-giốt; Sáng

Máng cỏ

Máng cỏ Manger. Crèche. Chính là một nơi trong chuồng ngựa hoặc chuồng bò tại đó người ta để đồ

Ma-ha-na-im

Ma-ha-na-im Mahanaim. Mahanaim (Hai trại quân). Một thành ở phía Đông sông Giô-đanh, nghĩa là hai đạo binh hay hai

Mạng lịnh

Mạng lịnh Commandment. Commandement. Nhà thần học nói chiếu chỉ Đức Chúa Trời là phổ thông, tự do, lâu bền

Mác-ba-nai

Mác-ba-nai Macbannai. Macbannai. Một người diện mạo như sư tử trong chi phái Gát, một người anh hùng trong chiến

Mặc-bê-la

Mặc-bê-la Machpelah. Macpéla (gấp hai). Chỗ ruộng hang đá mà Áp-ra-ham mua của họ Hếch giá 400 siếc-lơ để chôn

Mác-bê-na

Mác-bê-na Macbenah. Macbéna Sê-va tổ phụ của Mát-ma-na, được ghi trong danh sách chép gia phổ của Giu-đa như là

Lên đầu trang