Tự điển Cadman

Nghèo khó

Nghèo khó Poverty, poor. Pauvreté. I. Cựu Ước.– Khi Y-sơ-ra-ên vào xứ Ca-na-an, mỗi nhà được một phần đất làm […]

Nê-rơ

Nê-rơ Ner. Ner (đèn). I. Một người Bên-gia-min, con của A-bi-ên và cha của Áp-ne (ISa 14:51). Nếu Áp-ne là

Néron, Hoàng đế

Néron, Hoàng đế Emperor Nero. Tân Ước không chép cụ thể tên Néron song Sê-sa mà Phao-lô thường nói đến

Nẹt-gan Sa-rết-sê

Nẹt-gan Sa-rết-sê Nergal-Sharezer. Nergal Sarétser (Nẹt-ganh bảo hộ vua). Một quan trưởng của vua Nê-bu-cát-nết-sa. Trong Kinh Thánh chép người

Nẹt-ganh

Nẹt-ganh Nergal. Nergal (Người lớn, anh hùng lớn). Là hình tượng của người Ba-by-lôn thờ phượng (IICác 17:30). Nơi trung

Nê-thi-nim

Nê-thi-nim Nethinim. Néthiniens. Tên nầy từ động từ nâthan nghĩa là “cho, ” “để riêng, ” dùng để chỉ những

Nê-tô-pha

Nê-tô-pha Netophah. Nétopha. Một thành của Giu-đa, có lẽ gần Bết-lê-hem (ISử 2:54; Exơ 2:21, 22; Nê 7:26). Ấy là

Ngà voi

Ngà voi Ivory. Ivoire. Ngày nay, ngà voi chỉ còn ở Phi châu và Ấn-độ nhưng rất hiếm và rất

Ngai (hoặc) ngôi báu

Ngai (hoặc) ngôi báu Throne. Trône. Là ngôi cao sang của Vua, hoặc thầy tế lễ (ISa 1:9), hoặc quan-xét

Ngải cứu

Ngải cứu Wormwood. Absinthe. Dùng theo nghĩa bóng như trong Phục 29:18 nói về những kẻ thờ hình tượng “trong

Lên đầu trang