Quán, nhà
Quán, nhà Inn. Hôtellerie. Một nhà quán phương Đông hơi giống một khách sạn phương Tây. Nhà quán không cần […]
Quán, nhà Inn. Hôtellerie. Một nhà quán phương Đông hơi giống một khách sạn phương Tây. Nhà quán không cần […]
Quạ Raven. Corbeau. Là một giống chim màu đen (Nhã 5:11), theo lễ nghi Môi-se đó là loài chim không
Quà lễ Presents, gifts. Présents. Cha thường cho con trai các quà lễ (Sáng 25:5, 6), hoặc cho con gái
Quan cai hay thơ ký của vua Satraps, governors. Satrape (người bảo hộ xứ). Là tước hiệu của vị phó
Quản cơ hoặc đội trưởng Centurion. Centurion. Chức quan tuần tiểu của La-mã, cầm đầu toán lính một trăm người
Pha-su-rơ Pashhur. Pasur (Khoái lạc mọi bề). I. Một trong những chi họ tế lễ thuộc dòng chính là Manh-ki-gia
Quân đội Legion, Army, Divisions. Armée. I. Quân đội Do-thái.– Sự tổ chức đạo binh Do-thái bắt đầu với sự
Pha-ti-ên Paltiel. Paltien (sự giải cứu bởi Đức Chúa Trời). I. Con trai A-xan, quan trưởng của chi phái Y-sa-ca
Quản gia Steward of the house, manager. Intendant de la maison. I. Cựu Ước.– Dầu có khi không dịch là
Pha-trô Upper Egypt, Pathros (KJV). Patros (xứ phương Nam). Một xứ ở miền Nam hoặc Thượng Ai-cập, cũng dịch là