Tự điển Cadman

Quan hầu

Quan hầu Chamberlain (KJV), a trusted personal servant of the king (NIV). Chambellan. Ê-rát, quan kho bạc thành phố, tạICô-rinh-tô, […]

Phạt-va-im

Phạt-va-im Parvaim. Parvaim. Tên một nơi hoặc một xứ sản xuất vàng dùng trong việc trang hoàng Đền thờ Sa-lô-môn

Quan tài

Quan tài Coffin. Cercueil. Phong tục của người Do-thái, việc chôn cất người chết không dùng quan tài. Kinh Thánh

Phê-bê

Phê-bê Phoebe. Phébé (trong sạch, sáng láng). Một chị em làm nữ chấp sự Hội Thánh Xen-cơ-rê là một cửa

Phê-ca

Phê-ca Pekah. Pékah. Con trai của Rê-ma-lia, nguyên làm quan tổng binh cho Phê-ca-hia, vua Y-sơ-ra-ên, đã giết chủ mình

Phê-ca-hia

Phê-ca-hia Pekahiah. Pékahia (Giê-hô-va đã giải cứu). Là con trai và cũng là kẻ kế vị của Mê-na-hem, là vua

Phê-đa-gia

Phê-đa-gia Pedaiah. Pédaja (Giê-hô-va đã cứu). I. Cha của Xê-bụt-đa sanh ra mẹ của vua Giê-hô-gia-kim (IICác 23:36). II. Anh

Phê-la-tia

Phê-la-tia Pelatiah. Pélatia (Giê-hô-va đã giải phóng). I. Con trai của Ha-na-nia, cháu của Xô-rô-ba-bên (ISử 3:21).– II. Một quan

Phê-lết

Phê-lết Peleth. Péleth (nhanh lẹ). I. Một người Ru-bên, cha của Ôn là người đã đồng mưu với Cô-rê chống

Phê-lít

Phê-lít Felix. Félix (Sung sướng). Là người La-mã, làm quan tổng đốc xứ Giu-đê. Người vốn là nô lệ, sau

Lên đầu trang