Tự điển Cadman

Ráp-sa-kê

Ráp-sa-kê Rabshakeh (KJV). Rapsaké (A-sy-ri: rab shak, quan đứng đầu, tướng). Một trong các quan mà vua A-sy-ri sai đến […]

Ráp-sa-ri

Ráp-sa-ri Rabsaris (KJV). Rapsaris. I. Một quan của vua A-sy-ri cùng với Tạt-tan và Ráp-sa-kê đi lên đánh thành Giê-ru-sa-lem

Râu

Râu Beard, mustache. Barbe. Râu đối với người Á-đông là một dấu chỉ về phẩm giá của người nam. Những

Rau sam biển

Rau sam biển Salt herbs. Herbe sauvage. Tiếng nguyên văn Hê-bơ-rơ là Malluah, một thứ cây thuộc loài Atriples halimus,

Rê-ba

Rê-ba Reba. Réba, (một phần tư). Một trong năm vua Ma-đi-an đồng minh hay chư hầu của Si-hôn, bị người

Rê-be-ca

Rê-be-ca Rebekah. Rébéca. Theo tiếng A-rạp “rabkat” là “dây sẹo để xỏ mũi thú vật, ” có lẽ chỉ về

Rê-cáp

Rê-cáp Recab. Récab (người cỡi ngựa). I. Một trong hai “đội trưởng” mà Ích-bô-sết dùng giúp việc mình, và người

Rê-ghem

Rê-ghem Regem. Réguem (bạn). Một người dòng dõi Do-thái, con trai của Gia-đai (ISử 2:47).

Rê-hô-bốt

Rê-hô-bốt Rehoboth. Réhoboth, (rộng rãi). I. Một giếng mà Y-sác đào trong trũng Ghê-ra (Sáng 26:22). Gọi như vậy vì

Rê-hốp

Rê-hốp Rehob. Réhob (Một phố rộng). I. Cha của Ha-đa-đê-xe, vua Xô-ba, là người bị Đa-vít đánh trên sông Ơ-phơ-rát

Lên đầu trang