Rô-bô-am
Rô-bô-am Rehoboam. Roboam (dân được mở rộng). Con của Sa-lô-môn, bởi một công chúa dân Am-môn tên là Na-a-ma (ICác […]
Rô-bô-am Rehoboam. Roboam (dân được mở rộng). Con của Sa-lô-môn, bởi một công chúa dân Am-môn tên là Na-a-ma (ICác […]
Rê-kem Rekem. Rékem. I. Một trong 5 vua của Ma-đi-an, đồng minh hoặc chư hầu của vua Si-ôn, bị giết
Rạp hát Theater. Théâtre. Để giải nghĩa những điều chép trong Kinh Thánh, về rạp hát, chỉ có ba chỗ
Rê-ma-lia Remaliah. Rémalia (Giê-hô-va đã trang điểm). Cha của Phê-ca (IICác 15:25). Những lời chỉ về Phê-ca, “con trai Rê-ma-lia”
Ráp-ba Rabbah. Rabba (lớn, tức Kinh đô). I. Một đồn rất mạnh ở phía Đông sông Giô-đanh, và là thành
Rê-pha-gia Rephaiah. Réphaja (Giê-hô-va chữa lành). I. Con trai của Thô-la, dòng dõi Y-sa-ca (ISử 7:2). II. Con trai của
Ra-pha Rapha. Raphah (người đã chữa lành). I. Con trai của Bên-gia-min (ISử 8:2); song người không được kể vào
Rê-pha-im Rephaim. Réphaim (những người giềnh giàng). I. Một dân (Rephaites) có hình dáng to lớn vào đời thái cổ