Tự điển Cadman

Sách

Sách Book. Livre. Những tài liệu ngày xưa thường ghi trên đất sét hoặc khắc trên đá. Da hoặc da […]

Rượu

Rượu Wine. Vin. Nghề nấu rượu có lẽ xuất phát từ thời Nô-ê (Sáng 9:20, 21) và Nô-ê là người

Rượu mạnh

Rượu mạnh Wine. Vin. Ấy là thứ rượu uống say, tiếng Hê-bơ-rơ là Shekar (ISa 1:13-15; Châm 20:1; Ês 29:9).

Ru-phu

Ru-phu Rufus. Rufus (đỏ). Con trai của Si-môn, người Sy-ren là người bị buộc phải vác thập tự cho Đấng

Ru-tơ

Ru-tơ Ruth. Ruth (bạn hữu). Sự khác nhau giữa sách Ru-tơ và Các quan xét cho thấy sách Ru-tơ tốt

Sê-ca-ca

Sê-ca-ca Secacah. Sécaca (hàng rào). Một làng trong đồng vắng xứ Do-thái (Giô 15:61). Conder nói một cách không chắc

Ru-tơ, Sách

Ru-tơ, Sách The book of Ruth. Livre de Ruth. Trong bản Hê-bơ-rơ, sách Ru-tơ được sắp đặt giữa vòng các

Sô-phô-ni

Sô-phô-ni Zephaniah. Sophonie (Chúa Giê-hô-va đã giấu). I. Một người Lê-vi thuộc họ Kê-hát, và nhà Dít-sê-ha (ISử 6:36-38). II.

Sa-an-bim

Sa-an-bim Shaalbim. Shaalbim (những con chồn). Là tên một nơi, khi những người A-mô-rít bắt ép con cái chi phái

Sô-phô-ni, Sách

Sô-phô-ni, Sách The book of Zephaniah. Livre de Sophonie. I. Tác giả.– Tên Sô-phô-ni nghĩa là “Giê-hô-va đã giấu” (Thi

Lên đầu trang