Tự điển Cadman

Thảm độc

Atrocity. Atrocité (Những việc làm độc ác hoặc tàn bạo hết sức). Xét Cựu Ước: người Do-thái thỉnh thoảng có […]

Tham lam

 Greedy, dishonest gain (NIV), covetousness (KJV). Convoitise. Tham lam gồm có ba nghĩa: (1) Lấy của phi nghĩa (Xuất 18:21;

Tha-ma

Tamah (NIV), Tamar (KJV). Thamar. Một nơi ở cực Đông của địa giới miền Nam xứ Pha-lê-tin mà Đức Chúa

Tha-mác

Temah. Tamac. “Con cháu Tha-mác” là một họ Nê-thi-nim đã từ Ba-by-lôn trở về với Xô-rô-ba-bên, (Exơ 2:53).

Tham-mu

Tammuz. Thammuz (người nam đẹp đẽ). Người Ba-by-lôn gọi là Da-mu-zi hay Duzi, có nghĩa là con sự sống. Suốt

Than

Coal. Charbon. Tại xứ Pha-lê-tin ít mỏ than lắm. Kinh Thánh không nói về một thứ khoáng chất như than

Than khóc

Lamentation, bereavement, mourning. Lamentation, Deuil. Sự than khóc của người phương Đông xưa và nay có tính cách phô trương.

Thần linh người

The spirit of man. L’esprit de l’homme. Suốt cả Kinh Thánh, đã bày tỏ cho chúng ta thấy rằng: loài

Thần quyền

Theocracy. Théocratie. Josèphe bắt đầu dùng chữ thần quyền để mô tả chính phủ được thiết lập tại núi Si-na-i.

Thần tượng

Idols. Idoles. Xem bài Hình Tượng, và bài Sự Thờ Hình Tượng.

Lên đầu trang