Thầy dạy luật
Teachers of the law (NIV), scribe (KJV). Docteur de la loi. Một người thông thạo luật pháp Môi-se, là luật […]
Teachers of the law (NIV), scribe (KJV). Docteur de la loi. Một người thông thạo luật pháp Môi-se, là luật […]
Centurion. Centurion (một trăm). Một sĩ quan trong đạo binh La-mã (Công 21:32; 22:26) là người chỉ huy một trăm
Desert owl (NIV), Pelican (KJV). Pélican. Cũng dịch là “bồ nông” (Ês 34:11; Sô 2:14). Nó là loài chim ở
Heath (KJV), bush (NIV). Bruyère. Tùy theo lời kết luận của Celcius thì có lẽ thạch thảo (Giê 17:6) là
Cities of refuge. Ville de refuge. Là thành Chúa phán bảo Môi-se dựng nên để kẻ nào lầm lỡ giết
Tahan. Thacan. Con trai của Ép-ra-im, trưởng tộc của họ Tha-chan (Dân 26:35). Trong ISử 7:25 dịch là Ta-han, con
Fortification, city, village. Fortification. Pha-lê-tin vốn là một nước nhỏ, nhưng có nhiều thành ấp khiến người ta lạ lùng!
Thaddaeus. Thaddée (con trai yêu dấu). Một tên trong các danh sách các Sứ đồ (Mác 3:18; Mat 10:3). Khi
Lot. Sort. Sự dùng thăm để quyết định những vấn đề đáng nghi ngại rất được thịnh hành giữa những