Tự điển Cadman

Thơ ký thành phố

The city clerk. Secrétaire de la ville. Một công chức, danh hiệu bằng tiếng Hy-lạp là grammateus hoặc thơ ký […]

Thợ mộc

Carpenter. Charpentier. Xem bài Các Nghề, phần 2. Tiến sĩ Scofield chú thích về thợ mộc như sau: Xa 1:20.–

Thổ nhơn

Native, indigenous. Indigènes. “Người nào không phải là người Hy-lạp là người mọi rợ, ” đó là định nghĩa chung

Thiên văn

Astronomy. Astronomie. Đời xưa, người Hê-bơ-rơ không khảo sát và tìm hiểu về thiên văn lắm, song họ chỉ tin

Thợ phiếu

Fuller (KJV). Foulon. Công việc của người thợ phiếu mà Kinh Thánh nói đến (Mác 9:3), dường như phần chính

Thiệt-sa

Tirzah. Thirtsa (vui thích). Con gái út trong vòng năm con gái của Xê-lô-phát (Dân 26:33; 27:1; 36:11; Giô 17:3).

Thợ rèn

Blacksmith. Forgeron. Xem bài Các Nghề, phần I.

Thim-na

Timnah. Timna. I. Một thành ở trên giới hạn của phần đất chia cho Giu-đa, và không xa Bết-Sê-mết (Giô

Thỏ rừng

Rabbit, hare. Gerboise. Một loài thú, nguyên văn Hê-bơ-rơ là ‘Arnebeth; thỏ là loài vật nhơi (nhai lại) nhưng không

Thim-na-tha

Timnah (NIV), Timnath (KJV). Timnathah. Nơi ở của vợ Sam-sôn (Quan 14:1, 2, 5; Giô 19:43).

Lên đầu trang