Thơ Tít
The epistle of Paul the apostle to Titus. Ép#tre de Saint Paul à Tite. Xem bài Thơ I Ti-mô-thê, phần […]
The epistle of Paul the apostle to Titus. Ép#tre de Saint Paul à Tite. Xem bài Thơ I Ti-mô-thê, phần […]
Colony. Colonie. Sự lập những công dân La-mã và nghị viện chuẩn y ở trong phần đất mà La-mã đã
Tishbite. de Tisbé. Tiếng chỉ tên đặc biệt của Ê-li (ICác 17:1; 21:17, 18; IICác 1:3, 8; 9:36). Thi-sê-be là
Tizite. Thitsite. Tiếng chỉ tên của Giô-ha, một trong những người mạnh dạn của đạo binh Đa-vít (ISử 11:45). Không
Psalms. Les Psaumes. Nghĩa tên.– Tên Hê-bơ-rơ của sách là Tehill#m, “những bài ngợi khen.” Song thật ra những nhan
Captain of the guard. Garde royale. Thị vệ là kẻ hộ vệ của quốc vương hoặc những người quí tộc.
Potter. Poterie. Một người làm những bình đất và những khí dụng giống như thế. Đất sét bị giày đạp