Tự điển Cadman

Thông dịch

Translate. Traduire. Triều đình ngày xưa cũng nhờ người thông dịch để dịch từ tiếng nước này sang tiếng nước […]

Thử thách

Test. Épreuve. Nguyên văn chữ nầy cũng có khi riêng chỉ về ý cám dỗ, thử rèn, thử nghiệm (Công

Thư từ

Letter. Lettre. Người Hê-bơ-rơ xưa rất ít có thư từ đi lại. Trong Cựu Ước có nói sơ đến việc

Thú vật chết ngột

Strangled animals. Les animaux étouffés. Các Sứ đồ, các trưởng lão nhóm đại hội nghị ở Giê-ru-sa-lem, đặt ra điều

Thuật sĩ

Persons who practice divination or sorcery. Magiciens. Là một thầy bói (Giô 13:22 với Dân 22:7), là một người nói

Thuế

Taxes. Taxes. Trong thời các quan xét, Y-sơ-ra-ên bị bó buộc nộp thuế theo thứ tự vào sự thờ phượng

Thùng

Bushel (KJV). Boisseau. Nguyên văn bằng tiếng Hy-lạp là Modios là một vật đo lường, đựng được hơn chín lít

Thùng bằng đồng

Bronze basin (NIV), laver of brass (KJV). Cuve neairain. Một thùng hoặc chậu dùng để rửa. Một thùng bằng đồng

Thùng nhồi bột

Kneading troughs. Huche. Một vật dùng để đựng, bằng gỗ, cạn, và có thể đem đi được, trong đó bột

Thước

Meter. Mètre. Vào thời xưa, người ta tính kể từ trong nách đến đầu ngón tay giữa là một thước

Lên đầu trang