Tự điển Cadman

Tô-ga-ma

Togarmah. Togarma. Một xứ ở phía cực Bắc (Êxê 38:6), dân cư nơi đó là dòng dõi Gia-phết từ Gô-me […]

Tô-hiệp-hương

Gum resin. Résine. Nguyên văn Hê-bơ-rơ là Nataph, tức một giọt. Ấy chỉ về một thứ hương thơm dùng làm

Tô-hu

Tohu. Tohu (có lẽ: thấp). Con trai Xu-phơ, tổ tông của tiên trISa-mu-ên, có lẽ cũng là Thô-a (ISa 1:1;

Típ-sắc

Tiphsah. Tiphsac. Được nói đến trong ICác 4:24 như là địa giới của đế quốc Sa-lô-môn về hướng Đông Ơ-phơ-rát,

Ti-ra

Tiras. Tiras. Con trai út của Gia-phết (Sáng 10:2). Tên nầy cũng chỉ về một dân hay một xứ, thường

Ti-ra-na

Tirhanah. Tirhana. Một con trai của Ca-lép, là em của Giê-rác-mê-ên, sanh bởi nàng hầu là Ma-a-ca (ISử 2:48).

Ti-ra-nu

Tyrannus. Tyrannus (vua thống nhứt, bạo chúa). Một người ở thành Ê-phê-sô, là một giáo sư về khoa triết học

Ti-ra-tít, Họ

Tirathites. Tiréathien. Một họ hàng các thầy thông giáo, người Kê-nít từ Ti-ra, ở tại Gia-bết (ISử 2:55).

Tít

Titus. Tite (đáng tôn trọng). Bạn đồng đi với Phao-lô trong các cuộc lưu hành truyền giáo. Sách Công vụ

Tiểu hồi

Caraway (NIV), fitches (KJV). Anet. Thứ cỏ lùng (Vicia), một thứ cỏ được trồng rất nhiều, dùng cho súc vật

Lên đầu trang