Tô-bi-gia

Tobiah. Tobija (Giê-hô-va là tốt).

  1. Người sáng lập một chi họ, mà con cháu, khi từ Ba-by-lôn về đến Giê-ru-sa-lem không thể nói rõ gia tộc và phổ hệ mình (Exơ 2:60; Nê 7:62).
  2. Một kẻ tôi tớ Am-môn chê cười người Do-thái ráng sức xây cất lại vách thành Giê-ru-sa-lem (Nê 2:10; 4:3, 7).

III. Một trong những người Lê-vi mà Giô-sa-phát sai đến các thành xứ Giu-đa dạy dỗ (IISử 17:8).

  1. Một người Do-thái, một trong những kẻ phu tù; người tiên tri Xa-cha-ri nhận bạc và vàng làm mũ triều thiên đội trên đầu thầy tế lễ Giê-hô-sua (Xa 6:10, 14).

Lên đầu trang