Tự điển Cadman

Try-phe-nơ

Tryphena. Tryphène. Một nữ tín đồ tại thành La-mã mà Phao-lô gởi lời chào thăm, truyền cho bà phải làm […]

Trống cơm

Tambourines. Tambourin. Một thứ trống đơn sơ có khi gọi là trống nhỏ. Tiếng Hê-bơ-rơ gọi là toph, một nhạc

Try-phô-sơ

Tryphosa. Tryphose. Một nữ tín đồ tại thành La-mã mà tên được chép liền với tên Try-phe-nơ trong số những

Trọng lượng

Weight. Poids. Thời xưa, để biết trọng lượng của một vật, người Hê-bơ-rơ dùng dĩa cân và quả cân (Lê

Trông mong

Hope, long. Espérance. Cựu Ước.– Trong khi lời hứa của Chúa chưa được ứng nghiệm, thì sự trông mong là

Trô-phim

Trophimus. Trophime (nuôi dưỡng). Là tín đồ ngoại bang, sanh ở thành Ê-phê-sô, cùng đi với Phao-lô lên thành Giê-ru-sa-lem.

Trụ

Column. Colonne. Là một thứ cột dài dùng để chống đỡ mái nhà hoặc có khi đứng riêng. Song có

Trụ mây

Pillar of cloud. Colonne de nuée. Hình bóng về sự hiện diện của Đức Chúa Trời với dân Y-sơ-ra-ên, dẫn

Trũng

Valley. Vallée. Trong Kinh Thánh chép về mấy trũng, như: Trũng Bê-ra-ca, nơi ngợi khen Đức Giê-hô-va, thuộc chi phái

Trung bảo

Mediator. Médiateur. Trong Tân Ước, mỗi khi nói đến danh từ Trung bảo đều chỉ về Đức Chúa Jêsus, như

Lên đầu trang