Tưới
To irrigate, to water. Abreuver. Các nước Ba-by-lôn và Ba-tư, khi trời khô hạn, ít mưa. Ruộng vườn trồng cây […]
To irrigate, to water. Abreuver. Các nước Ba-by-lôn và Ba-tư, khi trời khô hạn, ít mưa. Ruộng vườn trồng cây […]
Wall. Mur. Có mấy quan điểm về tường đáng chú ý: (1) Thói quen chung trong xứ Pha-lê-tin là đào
Cupbearer. Échanson. Là người rót rượu vào chén dâng lên cho vua. Đời xưa, chức tửu chánh dầu nhỏ, nhưng
Snow. Neige. Mặc dầu thường khi mùa Đông đã qua thì không có tuyết, song chừng tháng giêng, tháng hai,
Preacher. Prêcher. Cựu Ước.– Hê-nóc rao truyền lời tiên tri (Giu 14, 15). Nô-ê rao giảng đạo công bình (IIPhi
Ecclesiastes. Ecclésiaste. Nhan đề của sách nầy bằng tiếng Hê-bơ-rơ là Koheleth, một tên giống cái, có nghĩa là người
Thief. Voleur. Theo nghĩa rộng, là một người chiếm làm của mình điều gì không thuộc về mình, như ăn
Evangelist. Évangéliste. Nguyên văn chỉ là một chữ, nghĩa là kẻ đi mọi nơi mà rao đồn tin tức tốt
Perfect. Parfait. Kinh Thánh luận về trọn vẹn hoặc hoàn toàn có nhiều ý: là trọn lành không thiếu thốn,