Tự điển Cadman

U-lai

Ulai. Ulai. Là sông mà Đa-ni-ên đứng ở trên bờ được sự hiện thấy. Đa-ni-ên đã thấy một chiên đực […]

Tu sổ dân

Census. Recensement. Xem bài Lập Sổ Dân.

U-lam

Ulam. Ulam. Một dòng dõi của Ga-la-át, cháu của Ma-na-se, và cha của Bê-đan (ISử 7:17). Con đầu lòng của

Tua áo

Tassels. Frange. Người Y-sơ-ra-ên đeo những tua nơi bốn chéo áo để nhắc họ nhớ lại “hết thảy điều răn

U-ma

Ummah. Umma. Một trong các thành được chỉ cho chi phái A-se (Giô 19:30). Có lẽ là ‘Alma trong các

Tu-banh

Tubal. Tubal. Một chi phái dòng dõi Gia-phết (Sáng 10:2) được nói đến chung với Gia-van (Ês 66:19), với Mê-siếc

U-ni

Unni. Unni. Một người Lê-vi giữ cửa trong thời Đa-vít (ISử 15:18, 20). Một người Lê-vi khác (cũng thuộc một

Tu-banh Ca-in

Tubal-Cain. Tubal-Cain (vật được làm ra của nghề thợ rèn). Con trai của Lê-méc bởi vợ người là Si-la. Người

Túi hoặc bao

Purse or bag. Bourse, Sac. Là một đồ dùng để đựng tiền. Lu 10:4 chép: “Đừng đem túi, bao, ”

Túi lông

Sackcloth. Sac de crin. Là một thứ bao (Sáng 42:25; Giô 9:4) bằng vải thô, màu sẫm, thường dệt bằng

Lên đầu trang