Evangelist. Évangéliste.
Nguyên văn chỉ là một chữ, nghĩa là kẻ đi mọi nơi mà rao đồn tin tức tốt lành. Tân Ước có ba chỗ dùng đến danh xưng nầy:
- Công 21:8 nói người giảng Tin lành là Phi-líp, một trong bảy chấp sự.
- Êph 4:11 nói Đấng Christ đã cho người giảng Tin lành cùng làm việc với các Sứ đồ, tiên tri, mục sư và giáo sư. Hết thảy đều hầu việc Hội Thánh.
- IITi 4:2, 5 nói Phao-lô dạy Ti-mô-thê, người giảng Tin lành, nên có lòng chuyên cần, nhẫn nại để làm trọn chức vụ mình.