Vật gớm ghiếc tàn nát
Abomination that causes desolation. Abomination de la Désolation. Trong Tân Ước, Mat 24:15; Mác 13:14 đều có chép danh từ […]
Abomination that causes desolation. Abomination de la Désolation. Trong Tân Ước, Mat 24:15; Mác 13:14 đều có chép danh từ […]
Vashti. Vasthi. Hoàng hậu của A-suê-ru, hoàng đế nước Ba-tư. Vì cớ từ chối không chịu ra mắt các vị
Writing. Écriture. I. Lịch sử sự viết.– Trong Kinh Thánh không chép nguồn gốc của sự viết. Suốt cả sách
Glory. Gloire. Vinh hiển thật của Đức Chúa Trời tức là chỉ về sự thánh sạch, khôn ngoan, yêu thương
Pods, husks. Carouches. Một thức ăn cho loài heo mà người con trai hoang đàng, khi nghèo cực, bị các
Concubine. Concubine. Trong Kinh Thánh chỉ về vợ thứ hai dưới chế độ đa thê. Vợ lẻ thường lấy từ
Mistake, ignorance. Erreur. Vô ý mà phạm tội còn nhẹ hơn tội cố ý phạm. Đó là lẽ tự nhiên
Waheb, Vaheb. Vaheb. Một địa danh trích từ sách chiến trận của Đức Giê-hô-va trong Dân 21:14, 15. Có lẽ
Earrings. Boucles d’oreilles. Dân Y-sơ-ra-ên, đàn ông, đàn bà và trẻ con, đều đeo vòng tai (Xuất 32:3), nhứt là