Xa-đốc
Zadok. Tsadok (công bình).I. Con trai A-hi-túp, một trong hai thầy tế lễ thượng phẩm trong đời vua Đa-vít, người […]
Zadok. Tsadok (công bình).I. Con trai A-hi-túp, một trong hai thầy tế lễ thượng phẩm trong đời vua Đa-vít, người […]
Zair. Tsair (nhỏ). Một nơi ở trong hoặc gần Ê-đôm, tại đó Giô-ram, vua Giu-đa, đóng trại trước khi tấn
Zalaph. Tsalaph (bẻ gãy). Cha của Ha-nun kia (Nê 3:30), người giúp đỡ xây sửa vách thành Giê-ru-sa-lem.
Obedience. Obéissance. Cựu Ước dạy về sự vâng phục.– Con cái nên vâng phục cha mẹ (Phục 21:18, 19). Nhân
Function of the King. Fonction d’un Roi. Xét nguyên văn tiếng Hê-bơ-rơ thì chữ “vua” và chữ “Mo-lóc” mà người
Vaniah. Vania (có lẽ, khốn khó). Con trai Ba-ni mà E-xơ-ra ép phải bỏ vợ ngoại bang (Exơ 10:36).
Vashni (KJV). Vashni. Theo ISử 6:28, Va-sê-ni là con trưởng nam của Sa-mu-ên. Song theo ISử 6:33 và ISa 8:2
Detestable. Abomination. Một sự quái gớm (Lê 18:22); công việc gớm ghiếc (Êxê 22:11); sự ô uế theo lễ nghi