Tự điển Cadman

Vải gai mịn

Fine linen. Fin lin. (1) Vì Ai-cập là nơi trung tâm lớn chế tạo vải gai đời thái cổ, nên […]

Vòng tay

Bracelet. Bracelet. Một đồ trang sức cho cổ tay hoặc cánh tay, cả nam và nữ giới đều đeo (Êxê

Vàng

Gold. Or. Là thứ kim khí giá trị nhứt vì màu sắc lóng lánh, nặng, dễ kéo thành sợi và

Vua Chư hầu

Tetrarch. Tétrarque. Một người cai trị trên một phần tư nước hoặc tỉnh, Phi-líp, vua Ma-xê-đoan, chia xứ Thessalie làm

U-rơ

Ur. Ur. Một thành của người Canh-đê, nơi Áp-ra-ham sanh trưởng và từ đó Tha-rê và Áp-ra-ham khởi hành để

U-rơ-banh

Urbanus. Urbain (giữ lễ phép). Một người tín đồ La-mã mà Phao-lô gởi lời chào thăm (Rô 16:9).

U-thai

Uthai. Uthai (có lẽ, giúp đỡ). Con trai của A-mi-hút, về dòng Phê-rết là con của Giu-đa (ISử 4:9). Một

U-xa

Uzzah. Uzza (sức lực). I. Con trai A-bi-na-đáp; trong nhà cha người tại Ki-ri-át Giê-a-rim hòm giao ước ở lại

U-xai

Uzai. Uzai. Cha của một người giúp đỡ xây sửa lại vách thành Giê-ru-sa-lem (Nê 3:25).

U-xên-Sê-ê-ra

Uzzen Sheerah. Uzen-Sééra. Một làng được xây dựng bởi Sê-ê-ra, con gái của một người thuộc chi phái Ép-ra-im (ISử

Lên đầu trang