Tự điển Cadman

Si-ra

Sirah. Sira (sôi sùng sục).Một giếng hoặc hồ chứa nước. Từ nơi đó Giô-áp sai sứ giả điệu Áp-ne về […]

Sim-rít

Shimrith. Simrith (lanh lẹ).Một người nữ Mô-áp, mẹ của một trong những người giết vua Giô-ách (IISử 24:26). Trong IICác

Si-ri-ôn

Sirion. Sirion (áo giáp).Tên người Phê-ni-xi (Si-đôn) đặt cho núi Hẹt-môn (Phục 3:9; Thi 29:6).

Sim-rôn

Shimron. Simron.I. Con trai Y-sa-ca, người sáng lập một chi họ (Sáng 46:13; Dân 26:24).II. Một thành ở trên địa

Si-ru

Cyrus. Cyrus.Từ tiếng Ba-tư Kohr, “mặt trời”, cũng như tên Pha-ra-ôn từ chữ phrah, “mặt trời”. Người sáng lập ra

Sim-sai

Shimshai. Simsai (có mặt trời).Một thơ ký, là người viết biểu tấu lên vua Ạt-ta-xét-xe nghịch cùng người Do-thái về

Sin

Pelusium (NIV), Sin (KJV). Sin.Một thành của xứ Ai-cập, chỉ nói đến trong Êxê 30:15, 16. Tên nầy bằng tiếng

Si-na-i

Sinai. Sinai (có lẽ thuộc về Sin, thần mặt trăng).Tên nầy có lẽ ra từ một gốc có nghĩa là

Si-nê-a

Shinar. Shinéar.Một xứ, trong đó có các thành của Ba-bên, Ê-rết, A-cát và Ca-ne (Sáng 10:10; 11:2; Đa 1:2). Bởi

Si-nê-áp

Shinab. Shinéab.Vua của Át-ma, trong đời Áp-ra-ham (Sáng 14:2).

Lên đầu trang