Shimron. Simron.
I. Con trai Y-sa-ca, người sáng lập một chi họ (Sáng 46:13; Dân 26:24).
II. Một thành ở trên địa giới Sa-bu-lôn (Giô 11:1; 19:15). Có người cho rằng nay là Semunieh, cách xa Na-xa-rét về phía Tây 8 cây số.
Shimron. Simron.
I. Con trai Y-sa-ca, người sáng lập một chi họ (Sáng 46:13; Dân 26:24).
II. Một thành ở trên địa giới Sa-bu-lôn (Giô 11:1; 19:15). Có người cho rằng nay là Semunieh, cách xa Na-xa-rét về phía Tây 8 cây số.