Tự điển Cadman

Ghê-đa-lia

Gedaliah. Guédalia (Giê-hô-va là lớn).I. Con trai A-hi-cam. Vua Nê-bu-cát-nết-sa đặt Ghê-đa-lia làm quan tổng đốc cai trị dân Do-thái […]

Ga-mun

Gamul. Gamul.Một thầy tế lễ, hậu tự của A-rôn, đứng đầu về thăm thứ 22 (ISử 24:17).

Ghê-đê-ôn

Gideon. Gédéon.(Người chặt cây có nghĩa là người chiến sĩ hay là người chặt hạ thần tượng Ba-anh, Ês 10:33);

Gan

Liver. Foie.Cựu Ước thường nói lấy tấm da mỏng bọc gan để dâng của lễ (Xuất 29:13, 22; Lê 3:4,

Gáp-bai

Gabbai. Gabba# (Người thâu thuế). Một trưởng tộc của chi phái Bên-gia-min ở tại Giê-ru-sa-lem (Nê 11:8).

Gáp-ri-ên

Gabriel. Gabriel (Anh hùng của Đức Chúa Trời).Là thiên sứ trưởng, ba lần được sai đi truyền sự hiện thấy:1.

Ga-rép

Gareb. Gareb.I. Là người Giê-the hay Dít-rít (Ithrites), con cháu của Ki-ri-át-Giê-a-rim, Ga-rép là một anh hùng trong đội quân

Ga-ri-xim

Gerizim. Garizim.Một núi cao độ 930 mét ở trong bờ cõi Ép-ra-im, đối diện núi Ê-banh. Si-chem ở giữa khoảng

Gát

Gath. Gath (Máy ép nho).Một trong năm thành lớn của người Phi-li-tin (Giô 13:3; ISa 6:17). Gát là nơi lánh

Gát-đi-ên

Gaddiel. Gaddiel (Chúa ban cho sự may mắn).Một trong 12 người mà ông Môi-se sai đi dọ thám xứ Ca-na-an,

Lên đầu trang