Tự điển Cadman

Ga-tham

Gatam. Gahtam.Cháu của Ê-sau, con của Ê-li-pha, trưởng tộc dân Ê-đôm (Sáng 36:11, 16; ISử 1:36).

Gát-hê-phe

Gath Hepher. Guitta Hépher (máy ép nho của cái giếng).Một thành trên bờ cõi chi phái Sa-bu-lôn, gần Gia-phia (Giô

Gát-mu

Gashmu. Gasmu.Người A-rạp chống đối việc sửa lại vách thành Giê-ru-sa-lem của Nê-hê-mi (Nê 6:6), trong bản NIV dịch là

Gà

Rooster. Coq (Con).Nước Do-thái ngày xưa không có gà, nên luật Môi-se không nói đến gà. Về sau có nói

Ga-lét

Galeed. Galthed (Đống đá làm chứng).Tên Hê-bơ-rơ mà Gia-cốp đặt cho đống đá khi làm giao ước với La-ban trên

Ga-ách

Gaash. Gahas (Run rẩy). Về phía Bắc núi Ga-ách, có một thành mà dân Y-sơ-ra-ên cấp cho Giô-suê. Ông Giô-suê

Ga-li-lê

Galilee. Galilée (Hêb: Một vòng hoặc một khu).I. Tỉnh phía Bắc nước Do-thái. Đời xưa, tên đó chỉ riêng về

Ga-anh

Gaal. Gahal (Khinh bỉ).Con trai của Ê-bết, ông đã xui người Si-chem dấy nghịch cùng A-bi-mê-léc (Quan 9:26). Bài học

Ga-ba-ôn

Gibeon. Gabaon (Một cái đồi).I. Vốn là cái thành lớn của người A-mô-rít (IISa 21:2), ở về phía Bắc thành

Ga-ba-tha

Gabbatha.Gabbatha (một nơi cao).Là tên Hê-bơ-rơ hay Canh-đê của một nơi cũng gọi là Ba-vê có tòa án (Bema, tiếng

Lên đầu trang