Tự điển Cadman

Ghết-sê-ma-nê

Gethsemane. Géthsémané (Bàn ép dầu).Vườn Ghết-sê-ma-nê ở bên kia khe Xết-rôn, dưới chơn núi Ô-li-ve, cách xa tường thành Giê-ru-sa-lem […]

Ghẹt-sôm

Gershom. Gershom (Khách ngoại bang).Con của Môi-se và của Sê-phô-ra, ra đời lúc Môi-se ở tại Ma-đi-an (Xuất 2:22; 18:3).

Ghẹt-sôn

Gershon. Gershon (Hê: Sự phóng trục).I. Con cả của Lê-vi ra đời trước khi Gia-cốp xuống xứ Ai-cập (Sáng 46:11;

Gát-rim-môn

Gath Rimmon. Gath Rimon (Máy ép của quả lựu).I. Một thành trên bờ cõi chi phái Đan (Giô 19:45) được

Gấu

Bears. Ours (Con).Con vật nầy thường đi một mình, chớ ít khi đi từng bầy. Loài gấu Ursus Syriacus thường

Ga-lim

Gallim. Gallim (nhiều dòng hay suối nước).Được nói đến hai lần trong Kinh Thánh:1. Quê hương của Phanh-ti, là người

Ga-xa

Gaza. Gaza (Sức mạnh).Một thành rất cổ trên con đường giữa khoảng Mê-sô-pô-ta-mi và Ai-cập, ở gần Sa mạc Su-rơ.

Ga-li-ôn

Gallio. Gallion (sống bởi sữa).Làm quan trấn thủ của La-mã tại xứ A-chai lúc Phao-lô ở Cô-rinh-tô (53 năm sau

Ghê-ba

Geba. Gaba, Géba (Một núi nhỏ).Là thành chia cho người Lê-vi, thuộc trong bờ cõi Bên-gia-min (Giô 18:24; 21:17; ISử

Ga-ma-li-ên

Gamaliel. Gamaliel (Phần thưởng của Đức Chúa Trời)I. Là con của Phê-đát-su, là quan trưởng của chi phái Ma-na-se, trong

Lên đầu trang