Tự điển Cadman

Gia phổ

Genealogy. Généalogie.Gia phổ là một bản thống kê tên những tổ tiên và dòng dõi của một người hay một […]

Ghen tương

Jealous. Jalousie, Envie.Nguyên văn bằng tiếng Hy-lạp và tiếng Hê-bơ-rơ của chữ ghen tương có nghĩa là “ấm” và “nóng”.

Gia-a-can

Jaakan, Akan (NIV), Jakan (KJV). Jaakan.Con trai của Ét-se (ISử 1:42; so với Sáng 36:27 (A-can)).

Ghê-nê-xa-rết, Đất

Gennesaret. Génézareth. I. Sau khi đã hóa bánh cho năm ngàn người ăn, Chúa Jêsus và các môn đồ Ngài

Gia-a-la

Jaala. Jaala (Con hươu sao cái).Một người lập họ hàng, có tên giữa các con cháu các tôi tớ của

Ghê-ra

Gerar. Gérar (Một bình nước hoặc khe khô cạn).Nằm ở biên giới phía Nam xứ Ca-na-an cách Ga-xa và Bê-e-sê-ba

Gia-a-rê Ô-rê-ghim

Jaare-Oregim. Jaaré-Oréguim.Cha của Ên-ha-nan (IISa 21:19), là người đánh giết em của Gô-li-át là Lát-mi.

Ghê-sem

Geshem.Người A-rạp chống đối việc sửa lại vách thành Giê-ru-sa-lem của Nê-hê-mi (Nê 2:19; 6:1-2). Có lẽ cũng được dịch

Ghê-su-rít

Geshurites. Géshuri (Bởi chữ Ghê-su-rơ mà ra: Cái cầu).I. Là một dòng họ nhỏ ở Sy-ri, tại xứ Ghê-su-rơ, là

Ghê-su-rơ

Geshur. Guessur.Xứ Ghê-su-rơ ở trên sườn phía đông của núi Hẹt-môn, phía bắc là Sy-ri, phía nam là Ba-san, là

Lên đầu trang