Tự điển Cadman

Gia-kin

Jakin. Jakin (làm cho vững bền).I. Con thứ tư của Si-mê-ôn (Sáng 46:10; Xuất 6:15; Dân 26:12).II. Người thuộc dòng […]

Gia-kin và Bô-ách

Jakin and Boaz. Jakin et Boaz. Tên hai cây trụ đồng trong đền thờ của Sa-lô-môn xây dựng do người

Gia-lam

Jalam. Jaelam (được Đức Giê-hô-va giấu kín).Một con trai của Ê-sau, bởi Ô-hô-li-ba-ma, đứng đầu giữa dân Ê-đôm (Sáng 36:5,

Gia-lê-ên

Jahleel. Jahléel (Chúa làm cho đau đớn).Con trai của Sa-bu-lôn, và người lập một họ hàng của chi phái (Sáng

Gia-lôn

Jalon. Jalon (cứng cỏi).Con trai của E-xơ-ra được vào sổ chi phái Giu-đa (ISử 4:17).

Giấm

Vinegar. Vinaigre.Theo Kinh Thánh, giấm là thứ rượu đã lên chua (Dân 6:3). Vì giấm chua, cho nên ăn ghê

Gia-min

Jamin. Jamin (tay hữu, thạnh vượng).I. Con trai của Si-mê-ôn và người lập một họ hàng của chi phái (Sáng

Giam-léc

Jamlech. Jamlec.Một trưởng tộc, con trai của A-ma-xia, dòng dõi Si-mê-ôn (ISử 4:34, 38, 41).

Giận

Angry. Colère (Cơn).Giận theo cảm giác có nhiều mức độ: như buồn rầu (Ês 63:10); gầm nét mặt (Sáng 4:5)

Gia-ê-xe

Jazer. Ja#zer (Người mà Chúa giúp).Là một thành với miền xung quanh ở phía Đông sông Giô-đanh, vốn thuộc về

Lên đầu trang