Tự điển Cadman

Giô-sa-phát

Jehoshaphat. Josaphat (Giê-hô-va đã đoán xét).I. Cha của Giê-hu, vua Y-sơ-ra-ên (IICác 9:2, 14).II. Thầy tế lễ giữ việc thổi […]

Giô-ha-nan

Johanan. Johanan (ơn tứ của Chúa) cũng là “Giăng” trong Tân Ước.I. Người chi phái Bên-gia-min, theo vua Đa-vít tại

Giô-sa-phát, Trũng

Valley of Jehoshaphat. Vallée de Josaphat.Chỉ có tên nầy trong sách tiên tri Giô-ên mà thôi (Giôên 3:2, 12), nghĩa

Giốc-li

Jogli. Jogli.Cha của Bu-ki, thuộc chi phái Đan (Dân 34:22).

Giốc-mê-am

Jokmeam. Jokméam.Một thành của chi phái Ép-ra-im, cho họ hàng Kê-hát, là người Lê-vi (ISử 6:68); nó ở trong trũng

Giốc-nê-am

Jokneam. Joknéam.Một thành của chi phái Sa-bu-lôn, cho người họ hàng Mê-ra-ri, là người Lê-vi (Giô 21:34; 19:11). Trong ICác

Giốc-thê-ên

Joktheel. Jokthéel.I. Một thành trong đồng vắng Giu-đa (Giô 15:38).II. Tên nầy do A-ma-xia, vua Giu-đa đặt cho Sê-la là

Giô-đa

Joda. Joda.Một tổ Đấng Christ sống gần thời kỳ dân Chúa bị làm phu tù (Lu 3:26).

Giô-đanh, Sông

Jordan. Jourdain (chảy xuống).Con sông rất có tiếng ở xứ Pha-lê-tin, phát nguyên từ chân núi Hẹt-môn, chảy từ phía

Giô-ê-la

Joelah. Joéla (cho người giúp đỡ).Con trai của Giê-rô-ham, ở Ghê-đô, theo Đa-vít tại Xiếc-lác (ISử 12:7).

Lên đầu trang